Từ vựng
年鑑 (ねんかん, nenkan) nghĩa là gì?
年鑑 (ねんかん, nenkan) trong tiếng Nhật nghĩa là niên giám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんかん |
|---|
| Romaji | nenkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenkan
niên giám
- 1danh từ yearbook; almanac; annual
Câu ví dụ
図書館で野球の年鑑を読んだ。
Tôi đọc niên giám bóng chày ở thư viện.
会社が新しい年鑑を出しました。
Công ty phát hành niên giám mới.