Từ vựng
ぶつかる (butsukaru) nghĩa là gì?
ぶつかる trong tiếng Nhật nghĩa là va vào, xung đột.
| Cách đọc | ぶつかる |
|---|---|
| Romaji | butsukaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ぶつかるぶつかる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbutsukaru
va vào, xung đột
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đâm vào, va phải, đụng phải, húc vàoto bump into; to run into; to collide with
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ gặp phải, vấp phải, đối mặt với (khó khăn)to encounter; to meet with; to come upon
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ xung đột, va chạm, bất đồng (ý kiến, con người)to clash (of opinions, people, etc.); to conflict; to be at odds (with)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ trùng nhau, rơi vào cùng lúc (hai sự kiện, hai lịch hẹn)to clash (of events); to fall (on); to occur at the same time (as)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ lao vào, đối đầu thẳng (với khó khăn)to tackle head-on (a difficulty); to confront boldly
Câu ví dụ
自転車が壁にぶつかりました。
Xe đạp đâm vào tường.
意見がぶつかることもあります。
Cũng có lúc ý kiến xung đột.