Từ vựng
物語 (ものがたり, monogatari) nghĩa là gì?
物語 (ものがたり, monogatari) trong tiếng Nhật nghĩa là câu chuyện, truyện kể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ものがたり |
|---|
| Romaji | monogatari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmonogatari
câu chuyện, truyện kể
- 1danh từ story; tale; narrative
Câu ví dụ
この物語はとても感動的です。
Câu chuyện này rất cảm động.
祖母が昔の物語を話してくれました。
Bà đã kể cho tôi nghe câu chuyện xưa.