Từ vựng
厄介 (やっかい, yakkai) nghĩa là gì?
厄介 (やっかい, yakkai) trong tiếng Nhật nghĩa là phiền toái; sự chăm nom.
| Cách đọc | やっかい |
|---|---|
| Romaji | yakkai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
厄介やっかい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakkai
phiền toái; sự chăm nom
- 1tính từ -na · danh từ phiền phức, rắc rối, nhiêu khê, gánh nặngtrouble; burden; nuisance
- 2tính từ -na · danh từ sự nhờ vả, sống nhờ, chịu ơn chăm sóc (của ai)care; dependence; support
Câu ví dụ
これは厄介な問題です。
Đây là một vấn đề phiền toái.
厄介なことになりました。
Sự việc đã trở nên rắc rối.