Từ vựng
まるで (marude) nghĩa là gì?
まるで trong tiếng Nhật nghĩa là hệt như; hoàn toàn.
| Cách đọc | まるで |
|---|---|
| Romaji | marude |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
まるでまるで
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmarude
hệt như; hoàn toàn
- 1trạng từ y như, hệt như, cứ như làas if; as though; just like
- 2trạng từ (đi với phủ định) chẳng chút nào, hoàn toàn không(not) at all; (not) in the slightest; (not) a bit
- 3trạng từ hoàn toàn, thật sự, đúng là, y hệtreally; completely; entirely
Câu ví dụ
ここはまるで夢の世界です。
Nơi đây hệt như thế giới trong mơ.
彼女はまるで人形のようです。
Cô ấy hệt như búp bê.