Từ vựng
辞める (やめる, yameru) nghĩa là gì?
辞める (やめる, yameru) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ việc, từ chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やめる |
|---|
| Romaji | yameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyameru
nghỉ việc, từ chức
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to resign; to retire; to quit
Câu ví dụ
来月、今の会社を辞めます。
Tháng sau tôi sẽ nghỉ việc ở công ty hiện tại.
社長は責任を取って辞めた。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm.