Từ vựng
僅か (わずか, wazuka) nghĩa là gì?
僅か (わずか, wazuka) trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ, ít ỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わずか |
|---|
| Romaji | wazuka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwazuka
chỉ, ít ỏi
- 1tính từ -na · tính từ の ít ỏi, nhỏ nhoi, sít sao (khoảng cách hơn kém)a little; a few; small
- 2trạng từ chỉ vỏn vẹn, chỉ có, không hơnonly; just; merely
Câu ví dụ
僅か五分で駅に着きました。
Chỉ năm phút là tôi tới ga.
財布にお金が僅かしかありません。
Trong ví chỉ còn ít tiền.