Từ vựng
マイク (maiku) nghĩa là gì?
マイク trong tiếng Nhật nghĩa là micro.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マイク |
|---|
| Romaji | maiku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaiku
micro
- 1danh từ mike; mic; microphone
Câu ví dụ
このマイクは音がよく聞こえます。
Cái micro này nghe rõ tiếng.
マイクを使って大きな声で話します。
Tôi dùng micro nói to lên.