Từ vựng
綿 (めん, men) nghĩa là gì?
綿 (めん, men) trong tiếng Nhật nghĩa là bông, vải bông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めん |
|---|
| Romaji | men |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmen
bông, vải bông
- 1danh từ cotton
Câu ví dụ
夏は綿の服が涼しくていいです。
Mùa hè mặc đồ vải bông mát nên rất thích.
このシャツは綿百パーセントです。
Chiếc áo sơ mi này 100% vải bông.