Từ vựng
論じる (ろんじる, ronjiru) nghĩa là gì?
論じる (ろんじる, ronjiru) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn luận, tranh luận.
| Cách đọc | ろんじる |
|---|---|
| Romaji | ronjiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
論じるろんじる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngronjiru
bàn luận, tranh luận
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bàn luận, bàn về, đề cập (một chủ đề)to discuss; to talk about; to deal with (a topic)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tranh luận, cãi lý, tranh cãito argue; to dispute
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ đưa ra bàn, đem ra cân nhắc, coi là vấn đềto take into consideration; to make an issue of
Câu ví dụ
教室でこの問題を論じた。
Chúng tôi đã bàn luận vấn đề này trong lớp.
彼は環境について論じている。
Anh ấy đang bàn luận về môi trường.