Từ vựng
レベル (reberu) nghĩa là gì?
レベル trong tiếng Nhật nghĩa là cấp độ, trình độ.
| Cách đọc | レベル |
|---|---|
| Romaji | reberu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
レベルレベル
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreberu
cấp độ, trình độ
- 1danh từ cấp độ, trình độ, thứ hạnglevel; standard; grade
- 2danh từ mức, lượng (nhiều hay ít)level (amount or quantity)
- 3danh từ mặt phẳng ngang, mặt bằnglevel (plane)
- 4danh từ thước thuỷ, máy thuỷ bình (dụng cụ đo thăng bằng)level (instrument); spirit level; surveyor's level
Câu ví dụ
彼のテニスのレベルは高いです。
Trình độ tennis của anh ấy rất cao.
私の日本語のレベルはまだ低いです。
Trình độ tiếng Nhật của tôi vẫn còn thấp.