Từ vựng
離す (はなす, hanasu) nghĩa là gì?
離す (はなす, hanasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tách ra, để xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなす |
|---|
| Romaji | hanasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanasu
tách ra, để xa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to separate; to part; to divide
Câu ví dụ
机を壁から少し離してください。
Hãy kéo cái bàn ra xa tường một chút.
危ないから子どもから目を離さないで。
Nguy hiểm nên đừng rời mắt khỏi đứa bé.