Từ vựng
平等 (びょうどう, byoudou) nghĩa là gì?
平等 (びょうどう, byoudou) trong tiếng Nhật nghĩa là bình đẳng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びょうどう |
|---|
| Romaji | byoudou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbyoudou
bình đẳng
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の equality; impartiality; evenness
Câu ví dụ
男女は平等であるべきだ。
Nam nữ nên bình đẳng.
みんな平等に扱うべきです。
Nên đối xử bình đẳng với mọi người.