Từ vựng
メンバー (menbaa) nghĩa là gì?
メンバー trong tiếng Nhật nghĩa là thành viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メンバー |
|---|
| Romaji | menbaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmenbaa
thành viên
- 1danh từ member; participant; attendee
Câu ví dụ
新しいメンバーが加わりました。
Một thành viên mới đã gia nhập.
私たちのチームは五人のメンバーです。
Đội chúng tôi có năm thành viên.