Từ vựng
松 (まつ, matsu) nghĩa là gì?
松 (まつ, matsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cây thông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まつ |
|---|
| Romaji | matsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmatsu
cây thông
- 1danh từ cây thông (Pinus spp.)pine tree (Pinus spp.)
- 2danh từ hạng nhất (trong thang ba bậc tùng - trúc - mai)highest (of a three-tier ranking system)
Câu ví dụ
山道の両側は松の木です。
Hai bên đường núi là cây thông.
庭に大きな松があります。
Trong vườn có cây thông lớn.