Từ vựng
湾 (わん, wan) nghĩa là gì?
湾 (わん, wan) trong tiếng Nhật nghĩa là vịnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わん |
|---|
| Romaji | wan |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwan
vịnh
- 1danh từ · hậu tố bay; gulf; inlet
Câu ví dụ
東京湾は船が多い。
Vịnh Tokyo có nhiều tàu thuyền.
湾の景色はとても美しい。
Cảnh sắc của vịnh rất đẹp.