Từ vựng
何とか (なんとか, nantoka) nghĩa là gì?
何とか (なんとか, nantoka) trong tiếng Nhật nghĩa là bằng cách nào đó.
| Cách đọc | なんとか |
|---|---|
| Romaji | nantoka |
| Từ loại | cụm từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
何とかなんとか
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnantoka
bằng cách nào đó
- 1cụm từ (cụm từ) cái gì đó, ông A bà B nào đó (thay cho tên không nhớ)something; something or other; so-and-so
- 2trạng từ · động từ (+する) bằng cách nào đó, xoay xở cho xongsomehow (handling, dealing with something); anyhow; one way or another
Câu ví dụ
何とか間に合いました。
Cuối cùng cũng kịp giờ.
問題は何とか解決しました。
Vấn đề rồi cũng được giải quyết bằng cách nào đó.