Từ vựng
予報 (よほう, yohou) nghĩa là gì?
予報 (よほう, yohou) trong tiếng Nhật nghĩa là dự báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よほう |
|---|
| Romaji | yohou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyohou
dự báo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ forecast; prediction
Câu ví dụ
予報が外れて晴れました。
Dự báo sai nên trời lại nắng.
天気予報によると明日は雨です。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời mưa.