Từ vựng
適度 (てきど, tekido) nghĩa là gì?
適度 (てきど, tekido) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa phải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきど |
|---|
| Romaji | tekido |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtekido
vừa phải
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ moderate (degree); proper (amount); temperate
Câu ví dụ
塩を適度に入れてください。
Hãy cho muối vừa phải thôi.
適度な運動は体にいいです。
Vận động vừa phải thì tốt cho cơ thể.