Từ vựng
枠 (わく, waku) nghĩa là gì?
枠 (わく, waku) trong tiếng Nhật nghĩa là khung, phạm vi.
| Cách đọc | わく |
|---|---|
| Romaji | waku |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
枠わく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaku
khung, phạm vi
- 1danh từ · hậu tố khung, khuôn khổframe; framework
- 2danh từ · hậu tố đường viền, ô kẻ khungborder; box
- 3danh từ · hậu tố hạn mức, mức trần, chỉ tiêulimit; restriction; quota
- 4danh từ · hậu tố hạng, nhóm, suất (được xếp vào)category; bracket; class
- 5danh từ · hậu tố khung giờ phát sóngtime slot (in a broadcasting schedule)
Câu ví dụ
写真を枠に入れて飾ります。
Cho ảnh vào khung để trang trí.
予算の枠を超えてしまいました。
Đã vượt quá phạm vi ngân sách.