Từ vựng
慣らす (ならす, narasu) nghĩa là gì?
慣らす (ならす, narasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm quen, tập cho quen.
| Cách đọc | ならす |
|---|---|
| Romaji | narasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
慣らすならす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnarasu
làm quen, tập cho quen
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho quen, tập cho quen (tai, mắt)to accustom; to train (e.g. one's ear)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thuần hoá, dạy dỗ thú nuôito tame; to domesticate; to train (an animal)
Câu ví dụ
体を寒さに慣らしています。
Tôi đang tập cho cơ thể quen với cái lạnh.
少しずつ仕事に体を慣らす。
Dần dần cho cơ thể quen với công việc.