Từ vựng
図書 (としょ, tosho) nghĩa là gì?
図書 (としょ, tosho) trong tiếng Nhật nghĩa là sách, tài liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | としょ |
|---|
| Romaji | tosho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtosho
sách, tài liệu
- 1danh từ books
Câu ví dụ
図書室で本を借りました。
Tôi mượn sách ở phòng đọc sách.
この図書はとても貴重です。
Cuốn tài liệu này rất quý giá.