Từ vựng
評価 (ひょうか, hyouka) nghĩa là gì?
評価 (ひょうか, hyouka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đánh giá.
| Cách đọc | ひょうか |
|---|---|
| Romaji | hyouka |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
評価ひょうか
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghyouka
sự đánh giá
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự định giá, thẩm định, đánh giá, chấm điểmvaluation; appraisal; evaluation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự công nhận, đánh giá cao, ghi nhận, khen ngợiappreciation; recognition; acknowledgement
Câu ví dụ
この映画の評価は高いです。
Bộ phim này được đánh giá cao.
部長は彼の仕事を高く評価しています。
Trưởng phòng đánh giá cao công việc của anh ấy.