Từ vựng
交じる (まじる, majiru) nghĩa là gì?
交じる (まじる, majiru) trong tiếng Nhật nghĩa là xen vào, pha lẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まじる |
|---|
| Romaji | majiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmajiru
xen vào, pha lẫn
Câu ví dụ
白髪が交じるようになりました。
Tóc bắt đầu điểm những sợi bạc.
大人の中に子どもが一人交じっていました。
Trong đám người lớn có lẫn một đứa trẻ.