Từ vựng
述べる (のべる, noberu) nghĩa là gì?
述べる (のべる, noberu) trong tiếng Nhật nghĩa là trình bày, phát biểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のべる |
|---|
| Romaji | noberu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoberu
trình bày, phát biểu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to state; to express; to say
Câu ví dụ
会議で自分の意見を述べました。
Tôi đã trình bày ý kiến của mình trong cuộc họp.
彼は反対する理由を詳しく述べた。
Anh ấy đã trình bày chi tiết lý do phản đối.