Từ vựng
剥く (むく, muku) nghĩa là gì?
剥く (むく, muku) trong tiếng Nhật nghĩa là bóc, gọt vỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むく |
|---|
| Romaji | muku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuku
bóc, gọt vỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gọt, bóc, lột (vỏ), tướcto peel; to skin; to pare
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhe (răng, nanh), trợn tròn (mắt)to bare (teeth, fangs); to open wide (eyes)
Câu ví dụ
りんごの皮を剥きます。
Tôi gọt vỏ táo.
母がみかんを剥いてくれた。
Mẹ bóc quýt cho tôi.