Từ vựng
方法 (ほうほう, houhou) nghĩa là gì?
方法 (ほうほう, houhou) trong tiếng Nhật nghĩa là phương pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうほう |
|---|
| Romaji | houhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghouhou
phương pháp
- 1danh từ method; way; manner
Câu ví dụ
もっといい方法を考えよう。
Hãy nghĩ ra cách tốt hơn đi.
この問題の解決方法を教えて。
Chỉ cho tôi cách giải quyết vấn đề này.