Từ vựng
班 (はん, han) nghĩa là gì?
班 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là nhóm, tổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はん |
|---|
| Romaji | han |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghan
nhóm, tổ
- 1danh từ · hậu tố tổ, nhóm, độigroup; party; team
- 2danh từ · hậu tố (quân sự) tiểu đội, phân độisquad; section
Câu ví dụ
私たちの班は五人です。
Nhóm của chúng tôi có năm người.
班ごとに作業を分けましょう。
Chúng ta hãy chia công việc theo từng tổ.