Từ vựng
間 (ま, ma) nghĩa là gì?
間 (ま, ma) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng, không gian, quãng nghỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ま |
|---|
| Romaji | ma |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngma
khoảng, không gian, quãng nghỉ
- 1danh từ quãng thời gian, nhịp ngắt, quãng nghỉ (trong lời nói, diễn xuất)time; pause
- 2danh từ khoảng trống, khoảng khôngspace
- 3danh từ căn phòngroom
Câu ví dụ
話の間が少し長かったです。
Quãng ngừng trong câu chuyện hơi dài.
この部屋は間が広くて気持ちいいです。
Phòng này không gian rộng nên rất thoải mái.