Từ vựng
綴じる (とじる, tojiru) nghĩa là gì?
綴じる (とじる, tojiru) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng, khâu thành tập.
| Cách đọc | とじる |
|---|---|
| Romaji | tojiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
綴じるとじる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtojiru
đóng, khâu thành tập
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đóng lại thành tập, ghim, đóng gáy (giấy tờ)to bind; to file
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ (ẩm thực) rưới trứng đánh tan vào nước dùng để hoàn thiện món (như oyakodon)to finish (a dish) by pouring beaten egg into the broth
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ (lỗi thời) khâu lại, may chắp lạito sew up; to stitch together
Câu ví dụ
書類をまとめて綴じてください。
Hãy tập hợp giấy tờ lại và đóng thành tập.
資料を綴じてファイルに入れました。
Tôi đóng tài liệu lại rồi cho vào file.