Từ vựng
孫 (まご, mago) nghĩa là gì?
孫 (まご, mago) trong tiếng Nhật nghĩa là cháu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まご |
|---|
| Romaji | mago |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmago
cháu
- 1danh từ grandchild
Câu ví dụ
孫と公園で遊びました。
Tôi chơi với cháu ở công viên.
祖母は孫が三人います。
Bà tôi có ba đứa cháu.