Từ vựng
何も (なにも, nanimo) nghĩa là gì?
何も (なにも, nanimo) trong tiếng Nhật nghĩa là không gì cả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なにも |
|---|
| Romaji | nanimo |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnanimo
không gì cả
- 1cụm từ chẳng có gì cả, không gì hết(not) anything; (nothing) at all; (not) any
- 2cụm từ và mọi thứ khác, và tất tần tậtand everything else; and all
- 3cụm từ chẳng việc gì phải…, đâu cần đến mức…(not) at all; (not) in the least; (not) especially
Câu ví dụ
冷蔵庫に何もありません。
Trong tủ lạnh chẳng có gì cả.
今日は何も食べていません。
Hôm nay tôi chưa ăn gì cả.