Từ vựng
日本 (にほん, nihon) nghĩa là gì?
日本 (にほん, nihon) trong tiếng Nhật nghĩa là Nhật Bản (cách đọc thông dụng hằng ngày).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にほん |
|---|
| Romaji | nihon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnihon
Nhật Bản (cách đọc thông dụng hằng ngày)
Genki 1Genki
- 1danh từ Japan
Câu ví dụ
日本の食べ物が大好きです。
Tôi rất thích đồ ăn Nhật Bản.
来年日本へ旅行に行きます。
Năm sau tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản.