Từ vựng
版 (はん, han) nghĩa là gì?
版 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là phiên bản, ấn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はん |
|---|
| Romaji | han |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghan
phiên bản, ấn bản
- 1danh từ · hậu tố bản, phiên bản, lần xuất bản, bản in (kể cả bản phần mềm)edition; version; printing
- 2danh từ (in ấn) bản in, khuôn in, bản kẽmplate; block; cast
- 3lượng từ (lượng từ) lần in, bản in thứ … (của một ấn phẩm)counter for editions of a publication
Câu ví dụ
初版はもう売り切れました。
Ấn bản đầu tiên đã bán hết rồi.
この本の新しい版が出ました。
Ấn bản mới của cuốn sách này đã ra.