Từ vựng
プラン (puran) nghĩa là gì?
プラン trong tiếng Nhật nghĩa là kế hoạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | プラン |
|---|
| Romaji | puran |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpuran
kế hoạch
- 1danh từ kế hoạch, dự địnhplan; scheme
- 2danh từ gói dịch vụ, gói cước, gói ưu đãi(payment) plan; package; deal
Câu ví dụ
夏休みの旅行のプランを立てます。
Tôi lập kế hoạch du lịch nghỉ hè.
そのプランはとてもいいと思います。
Tôi nghĩ kế hoạch đó rất hay.