Từ vựng
ジェット機 (ジェットき, jettoki) nghĩa là gì?
ジェット機 (ジェットき, jettoki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy bay phản lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジェットき |
|---|
| Romaji | jettoki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjettoki
máy bay phản lực
- 1danh từ jet aeroplane; jet airplane
Câu ví dụ
ジェット機で日本へ行きます。
Tôi đi Nhật bằng máy bay phản lực.
ジェット機はとても速いです。
Máy bay phản lực rất nhanh.