Từ vựng
私用 (しよう, shiyou) nghĩa là gì?
私用 (しよう, shiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc riêng, dùng cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しよう |
|---|
| Romaji | shiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiyou
việc riêng, dùng cá nhân
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の việc sử dụng cho mục đích riêngpersonal use; private use
- 2danh từ việc riêng, chuyện cá nhânprivate business; personal business
Câu ví dụ
私用で会社を休みました。
Tôi nghỉ làm vì việc riêng.
会社のパソコンを私用で使ってはいけません。
Không được dùng máy tính của công ty vào việc cá nhân.