Từ vựng
進学 (しんがく, shingaku) nghĩa là gì?
進学 (しんがく, shingaku) trong tiếng Nhật nghĩa là học tiếp lên bậc cao hơn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんがく |
|---|
| Romaji | shingaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshingaku
học tiếp lên bậc cao hơn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ advancing to the next stage of education; going on to (high school, college, etc.)
Câu ví dụ
弟は来年大学に進学します。
Năm sau em trai tôi sẽ lên đại học.
進学のためにお金を貯めています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để học lên.