Từ vựng
職業 (しょくぎょう, shokugyou) nghĩa là gì?
職業 (しょくぎょう, shokugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくぎょう |
|---|
| Romaji | shokugyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokugyou
nghề nghiệp
- 1danh từ occupation; profession; job
Câu ví dụ
ご職業は何ですか。
Nghề nghiệp của anh/chị là gì ạ?
医者は立派な職業だと思う。
Tôi nghĩ bác sĩ là một nghề cao quý.