Từ vựng
試す (ためす, tamesu) nghĩa là gì?
試す (ためす, tamesu) trong tiếng Nhật nghĩa là thử, kiểm nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ためす |
|---|
| Romaji | tamesu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtamesu
thử, kiểm nghiệm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to try (out); to have a try (at); to test
Câu ví dụ
新しい方法を試してみます。
Tôi sẽ thử phương pháp mới.
この靴を試してもいいですか。
Tôi thử đôi giày này được không?