Từ vựng
抱く (だく, daku) nghĩa là gì?
抱く (だく, daku) trong tiếng Nhật nghĩa là ôm.
| Cách đọc | だく |
|---|---|
| Romaji | daku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
抱くだく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaku
ôm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ôm trong tay (em bé), ôm ấp, ghì lấyto hold in one's arms (e.g. a baby); to embrace; to hug
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ngủ với, ân ái vớito have sex with; to make love to; to sleep with
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ ấp (trứng), nằm ổto sit on (eggs); to brood
Câu ví dụ
犬を抱いて写真を撮りました。
Tôi ôm con chó rồi chụp ảnh.
母は赤ちゃんを優しく抱きました。
Mẹ ôm em bé một cách dịu dàng.