Từ vựng
最低 (さいてい, saitei) nghĩa là gì?
最低 (さいてい, saitei) trong tiếng Nhật nghĩa là thấp nhất, tệ nhất.
| Cách đọc | さいてい |
|---|---|
| Romaji | saitei |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
最低さいてい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaitei
thấp nhất, tệ nhất
Genki 17Genki
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ thấp nhất, tối thiểuleast; lowest; minimum
- 2tính từ の · tính từ -na tệ nhất, kém nhấtworst
- 3tính từ の · tính từ -na tệ hại, kinh tởm, chán hết chỗ nóiawful; horrible; nasty
- 4trạng từ ít nhất là, tối thiểu cũngat the very least
Câu ví dụ
そんな言い方は最低だ。
Nói kiểu đó thật tệ.
今日の最低気温は五度です。
Nhiệt độ thấp nhất hôm nay là 5 độ.