Từ vựng
酸性 (さんせい, sansei) nghĩa là gì?
酸性 (さんせい, sansei) trong tiếng Nhật nghĩa là tính axit.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんせい |
|---|
| Romaji | sansei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsansei
tính axit
- 1danh từ (hoá học) tính axit, độ axitacidity
- 2tính từ の (hoá học) có tính axitacidic
Câu ví dụ
この土は酸性が強いです。
Đất ở đây có tính axit mạnh.
酸性の雨は木や花に悪いです。
Mưa axit có hại cho cây cối và hoa.