Từ vựng
助ける (たすける, tasukeru) nghĩa là gì?
助ける (たすける, tasukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là giúp, cứu.
| Cách đọc | たすける |
|---|---|
| Romaji | tasukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
助けるたすける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtasukeru
giúp, cứu
GenkiGenki 22
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cứu, cứu giúp, cứu mạng, tha mạngto save; to rescue; to spare
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ giúp, hỗ trợ, đỡ đầnto help; to assist
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ chu cấp, viện trợ, giúp về tiền bạcto support (financially); to contribute (to); to provide aid
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ thúc đẩy, tạo điều kiện, góp phần vàoto facilitate; to stimulate; to promote
Câu ví dụ
彼が私を助けてくれた。
Anh ấy đã giúp tôi.
困っている人を助けます。
Tôi giúp người đang gặp khó khăn.