Từ vựng
現象 (げんしょう, genshou) nghĩa là gì?
現象 (げんしょう, genshou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiện tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんしょう |
|---|
| Romaji | genshou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenshou
hiện tượng
- 1danh từ phenomenon
Câu ví dụ
これは珍しい自然現象です。
Đây là một hiện tượng tự nhiên hiếm gặp.
科学者がその現象を研究しています。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiện tượng đó.