Từ vựng
自身 (じしん, jishin) nghĩa là gì?
自身 (じしん, jishin) trong tiếng Nhật nghĩa là bản thân, chính mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じしん |
|---|
| Romaji | jishin |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjishin
bản thân, chính mình
- 1danh từ · hậu tố (one's) self; oneself; yourself
Câu ví dụ
社長自身がその店に来ました。
Đích thân giám đốc đã đến cửa hàng đó.
自分自身をもっと信じてください。
Hãy tin vào chính bản thân mình hơn.