Từ vựng
正 (せい, sei) nghĩa là gì?
正 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là đúng, chính, chuẩn.
| Cách đọc | せい |
|---|---|
| Romaji | sei |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
正せい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsei
đúng, chính, chuẩn
- 1danh từ · tính từ の đúng, chân (mệnh đề logic); chính quy, chính thức(logical) true; regular
- 2số từ chính (10 mũ 40)10^40; ten duodecillion
- 3danh từ · tính từ の (viết tắt) bản gốc, bản chínhoriginal
- 4danh từ · tính từ の (toán) dương, lớn hơn khôngpositive; greater than zero
- 5danh từ (triết học) chính đề (trong phép biện chứng)thesis (in dialectics)
Câu ví dụ
正の数と負の数を習いました。
Tôi đã học số dương và số âm.
グラフでは正の値が増えている。
Trên biểu đồ, các giá trị dương đang tăng.