Từ vựng
近頃 (ちかごろ, chikagoro) nghĩa là gì?
近頃 (ちかごろ, chikagoro) trong tiếng Nhật nghĩa là gần đây, dạo này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちかごろ |
|---|
| Romaji | chikagoro |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikagoro
gần đây, dạo này
- 1trạng từ · danh từ · tính từ の dạo này, gần đây, thời buổi nàylately; recently; nowadays
- 2trạng từ (lỗi thời) hết sức, vô cùngterribly; awfully; extremely
Câu ví dụ
近頃、寒くなってきましたね。
Dạo này trời lạnh dần rồi nhỉ.
近頃の若い人はあまり本を読まない。
Người trẻ dạo này ít đọc sách.