Từ vựng
生長 (せいちょう, seichou) nghĩa là gì?
生長 (せいちょう, seichou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sinh trưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいちょう |
|---|
| Romaji | seichou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseichou
sự sinh trưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ growth (of a plant)
Câu ví dụ
この木の生長はとても早いです。
Cây này sinh trưởng rất nhanh.
水をやらないと野菜の生長が止まります。
Không tưới nước thì rau sẽ ngừng sinh trưởng.