Từ vựng
順番 (じゅんばん, junban) nghĩa là gì?
順番 (じゅんばん, junban) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ tự, lượt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんばん |
|---|
| Romaji | junban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunban
thứ tự, lượt
- 1danh từ order; turn
Câu ví dụ
次は私の順番です。
Tiếp theo là đến lượt tôi.
順番を守って待ってください。
Hãy giữ đúng thứ tự và chờ.